|
TT |
Ký hiệu tài liệu |
Tên tiêu chuẩn |
|
Các tuyển tập TCVN về Môi trường |
||
|
1 |
Tuyển tập |
Các tiêu chuẩn nhà nước Việt nam về môi trường. Tập 1: Chất lượng nước. |
|
TCVN 5070:1995 |
Chất lượng nước. Phương pháp khối lượng xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ |
|
|
TCVN 5294:1995 ST SEV 1924-79 |
Chất lượng nước. Quy tắc lựa chọn và đánh giá chất lượng nguồn tập trung cấp nước uống, nước sinh hoạt |
|
|
TCVN 5295:1995 |
Chất lượng nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước mặt và nước ngầm khỏi bị nhiễm bẩn do dầu và sản phẩm dầu |
|
|
TCVN 5296:1995 |
Chất lượng nước. Quy tắc bảo vệ nước khỏi bị nhiễm bẩn khi vận chuyển dầu và các sản phẩm dầu theo đường ống |
|
|
TCVN 5298:1995 |
Yêu cầu chung đối với việc sử dụng nước thải và cặn lắng của chúng dùng để tưới và làm phân bón |
|
|
TCVN 5499:1995 |
Chất lượng nước. Phương pháp Uyncle (Winkler)xác định oxy hoà tan |
|
|
TCVN
5524:1995 |
Chất lượng nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước mặt khỏi nhiễm bẩn |
|
|
TCVN 5525:1995 ST SEV 3079:81 |
Chất lượng nước. Yêu cầu chung đối với việc bảo vệ nước ngầm |
|
|
TCVN 5942:1995 |
Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước mặt |
|
|
TCVN 5943:1995 |
Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước biển ven bờ |
|
|
TCVN 5944:1995 |
Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước ngầm |
|
|
TCVN 5980:1995 ISO 6107/1:1980 |
Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 1 |
|
|
TCVN 5981:1995 ISO 6107/2:1980 |
Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 2 |
|
|
TCVN 5982:1995 ISO 6107/3:1993 |
Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 3 |
|
|
TCVN 5983:1995 ISO 6107/4:1993 |
Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 4 |
|
|
TCVN 5984:1995 ISO 6107/5:1993 |
Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 5 |
|
|
TCVN 5985:1995 ISO 6107/6:1986 |
Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 6 |
|
|
TCVN 5986:1995 ISO 6107/7:1990 |
Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 7 |
|
|
TCVN 5987:1995 ISO 5663:1984 |
Chất lượng nước. Xác định nitơ ken-đan (KJELDAHL). Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Selen |
|
|
TCVN 5988:1995 ISO 5664:1984 |
Chất lượng nước. Xác định Amoni. Phương pháp chưng cất và chuẩn độ |
|
|
TCVN 5989:1995 ISO 5666/1:1983 |
Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Pemanganat-Pesunfat |
|
|
TCVN 5990:1995 ISO 5666/2:1983 |
Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi xử lý với tia cực tím |
|
|
TCVN 5991:1995 ISO 5666/3:1984 |
Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Brom |
|
|
TCVN 5992:1995 ISO 5667/2:1991 |
Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu |
|
|
TCVN 5993:1995 ISO 5667/3:1985 |
Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu |
|
|
TCVN 5994:1995 ISO 5667/4:1987 |
Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhiên và nhân tạo |
|
|
TCVN 5995:1995 ISO 5667/5:1991(E) |
Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước uống và nước dùng để chế biến thực phẩm và đồ uống |
|
|
TCVN 5996:1995 ISO 5667/6:1990(E) |
Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối |
|
|
TCVN 5997:1995 ISO 5667/8:1993 |
Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước mưa |
|
|
TCVN 5998:1995 ISO 5667/9:1992 |
Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước biển |
|
|
TCVN 5999:1995 ISO 5667/10:1992 |
Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước thải |
|
|
TCVN 6000:1995 ISO 5667/11:1992 |
Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước ngầm |
|
|
TCVN 6001:1995 ISO 5815:1989 |
Chất lượng nước. Xác định nhu cầu oxi sinh hoá sau 5 ngày (BOD5). Phương pháp cấy và pha loãng |
|
|
TCVN 6002:1995 ISO 6333:1986 |
Chất lượng nước. Xác định mangan. Phương pháp trắc quang dùng Fomaldoxim |
|
|
2 |
Tuyển tập |
Các Tiêu chuẩn Nhà nước Việt nam về môi trường Tập 2: Chất lượng không khí, âm học, chất lượng đất, giấy loại. |
|
TCVN 5067:1995 |
Chất lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi |
|
|
TCVN 5293:1995 ST SEV 5299-80 |
Chất lượng không khí. Phương pháp Indophenol xác định hàm lượng Amoniac |
|
|
TCVN 5498:1995 |
Chất
lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định |
|
|
TCVN 5966:1995 ISO 4225:1990 |
Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Thuật ngữ |
|
|
TCVN 5967 : 1995 ISO 4226 : 1993 |
Chất lượng không khí – Những vấn đề chung – Các đơn vị đo |
|
|
TCVN 5968:1995 ISO 4219:1979 |
Chất lượng không khí. Xác định các hợp chất khí của lưu huỳnh trong không khí xung quanh. Thiết bị lấy mẫu |
|
|
TCVN 5969:1995 ISO 4220:1983 |
Không khí xung quanh. Xác định chỉ số ô nhiễm không khí bởi các khí axit. Phương pháp chuẩn độ phát hiện điểm cuối bằng chất chỉ thị màu hoặc đo điện thế |
|
|
TCVN 5970:1995 ISO/TR 4227:1989 |
Lập kế hoạch giám sát chất lượng không khí xung quanh |
|
|
TCVN 5971:1995 ISO 6767:1990 |
Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit. Phương pháp tetracloromercurat (TCM)/pararosanilin |
|
|
TCVN 5972:1995 ISO 8186:1989 |
Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của cacbon monoxit (CO). Phương pháp sắc ký khí |
|
|
TCVN 5973:1995 ISO 9359:1989 |
Chất lượng không khí. Phương pháp lấy mẫu phân tầng để đánh giá chất lượng không khí xung quanh |
|
|
TCVN 5974:1995 ISO 9835:1993 |
Không khí xung quanh. Xác định chỉ số khói đen |
|
|
TCVN 5975:1995 ISO 7934:1989 |
Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh đioxit. Phương pháp hidro peroxit/bari perclorat/thorin |
|
|
TCVN 5976:1995 ISO 7935:1992 |
Khí thải nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit (SO2). Đặc tính của các phương pháp đo tự động |
|
|
TCVN 5977:1995 ISO 9096:1992 |
Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ và lưu lượng bụi trong các ống dẫn khí.Phương pháp khối lượng thủ công |
|
|
TCVN 5978:1995 ISO 4221:1980 |
Chất lượng không khí. Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh đioxit trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang dùng thorin |
|
|
TCVN 5964:1995 ISO 1996/1:1982 |
Âm học. Mô tả và đo tiếng ồn môi trường. Các đại lượng và phương pháp đo chính |
|
|
TCVN 5965:1995 ISO 1996/3:1987 |
Âm học. Mô tả và đo tiếng ồn môi trường. áp dụng các giới hạn tiếng ồn |
|
|
TCVN 5297:1995 |
Chất lượng đất. Lấy mẫu. Yêu cầu chung |
|
|
TCVN 5299:1995 |
Chất lượng đất. Phương pháp xác định độ xói mòn đất do mưa |
|
|
TCVN 5300:1995 |
Chất lượng đất. Phân loại đất dựa trên mức nhiễm bẩn hoá chất |
|
|
TCVN 5301:1995 |
Chất lượng đất. Hồ sơ đất |
|
|
TCVN 5302:1995 |
Chất lượng đất. Yêu cầu chung đối với việc tái tạo đất |
|
|
TCVN 5941:1995 |
Chất lượng đất. Giới hạn tối đa cho phép của dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật trong đất |
|
|
TCVN 5960:1995 |
Chất lượng đất. Lấy mẫu. Hướng dẫn về thu thập, vận chuyển và lưu giữ mẫu đất để đánh giá các quá trình hoạt động của vi sinh vật hiếu khí tại phòng thí nghiệm |
|
|
TCVN 5961:1995 |
Chất lượng đất. ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất (EISENIA FETIDA). Xác định độ độc cấp tính bằng cách sử dụng nền đất nhân tạo |
|
|
TCVN 5962:1995 |
Chất lượng đất. Xác định ảnh hưởng của các tác nhân ô nhiễm đến thảm thực vật đất. Phương pháp đo sự ức chế phát triển rễ |
|
|
TCVN 5963 : 1995 ISO 11465 : 1986 |
Chất lượng đất – Xác định chất khô và hàm lượng nước trên cơ sở khối lượng. |
|
|
3 |
Tuyển tập |
Các Tiêu chuẩn Nhà nước Việt nam về môi trường Tập 3: Chất lượng nước. |
|
TCVN 6177:1996 ISO 6332:1988(E) |
Chất lượng nước. Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10-phenantrolin |
|
|
TCVN 6178:1996 ISO 6777:1984(E) |
Chất lượng nước. Xác định nitrit. Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử |
|
|
TCVN 6179-1:1996 ISO 7150/1:1984(E) |
Chất lượng nước. Xác định amoni. Phần 1: Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay |
|
|
TCVN 6179-2:1996 ISO 7150/2:1986 |
Chất lượng nước. Xác định amoni. Phần 2: Phương pháp trắc phổ tự động |
|
|
TCVN 6180:1996 ISO 7890/3:1988(E) |
Chất lượng nước. Xác định nitrat. Phương pháp trắc phổ dùng axitosunfosalixylic |
|
|
TCVN
6181:1996 |
Chất lượng nước. Xác định xyanua tổng |
|
|
TCVN 6182:1996 ISO 6595:1982(E) |
Chất lượng nước. Xác định asen tổng. Phương pháp quang phổ dùng bạc dietydithiocacbamat |
|
|
TCVN 6183:1996 ISO 9965:1993(E) |
Chất lượng nước. Xác định selen. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua) |
|
|
TCVN 6184:1996 ISO 7027:1990(E) |
Chất lượng nước. Xác định độ đục |
|
|
TCVN 6185 :1996 ISO 7887:1985(E) |
Chất lượng nước. Kiểm tra và xác định màu sắc |
|
|
TCVN 6186:1996 ISO 8467:1993(E) |
Chất lượng nước. Xác định chỉ số Pemanganat |
|
|
TCVN 6187-1:1996 ISO 9308/1:1990(E) |
Chất
lượng nước. Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu
nhiệt và Escherichia coli giả định. |
|
|
TCVN 6187-2:1996 ISO 9308/2:1990(E) |
Chất
lượng nước. Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu
nhiệt và escherichia coli giả định. |
|
|
TCVN 6189-1:1996 ISO 7899/1:1984(E) |
Chất lượng nước. Phát hiện và đếm liên cầu phân. Phần 1: phương pháp tăng sinh trong môi trường cấy lỏng |
|
|
TCVN 6189-2:1996 ISO 7899/2:1984(E) |
Chất lượng nước. Phát hiện và đếm khuẩn liên cầu phân. Phần 2: Phương pháp màng lọc |
|
|
TCVN 6191-1:1996 ISO 6461/1:1986(E) |
Chất lượng nước. Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử sunfit (Clostridia) |
|
|
TCVN 6191-2:1996 ISO 6461/2:1986(E) |
Chất lượng nước. Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử sunphit (Clostridia). Phần 2: Phương pháp màng lọc |
|
|
TCVN 6193:1996 ISO 8288:1986(E) |
Chất lượng nước. Xác định coban, niken, đồng kẽm, cađimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa |
|
|
TCVN 6194:1996 ISO 9297:1989(E) |
Chất lượng nước. Xác định clorua. Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp mo) |
|
|
TCVN 6195:1996 ISO 10359/1:1992(E) |
Chất lượng nước. Xác định florua. Phương pháp dò điện hoá đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ |
|
|
TCVN 6196-1:1996 ISO 9964/1:1993(E) |
Chất lượng nước. Xác định natri và kali. Phần 1: Xác định natri bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử |
|
|
TCVN 6196-2:1996 ISO 9964/2:1993(E) |
Chất lượng nước. Xác định natri và kali. Phần 2: Xác định kali bằng phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử |
|
|
TCVN 6196-3:2000 ISO 9964-3:1993 |
Chất lượng nước. Xác định natri và kali. Phần 3: Xác định natri và kali bằng đo phổ phát xạ ngọn lửa |
|
|
TCVN 6197:1996 ISO 5961:1984(E) |
Chất lượng nước. Xác định cađimi bằng trắc phổ hấp thụ nguyên tử |
|
|
TCVN 6198:1996 ISO 6058:1984(E) |
Chất lượng nước. Xác định hàm lượng canxi. Phương pháp chuẩn độ EDTA |
|
|
TCVN 6200 :1996 ISO 9280:1990(E) |
Chất lượng nước. Xác định sunfat. Phương pháp trọng lượng sử dụng bari clorua |
|
|
TCVN 6202:1996 ISO 6878/1:1986(E) |
Chất lượng nước. Xác định phốtpho. Phương pháp trắc phổ dùng amoni molipđat |
|
|
TCVN 6216:1996 ISO 6439:1990 |
Chất lượng nước. Xác định chỉ số phenol. Phương pháp trắc phổ dùng 4-aminoantipyrin sau khi chưng cất |
|
|
TCVN 6222:1996 ISO 9174:1990(E) |
Chất lượng nước. Xác định crom tổng. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử |
|
|
TCVN 6224:1996 ISO 6059:1984(E) |
Chất lượng nước. Xác định tổng số canxi và magie. Phương pháp chuẩn độ EDTA |
|
|
TCVN 6225-3:1996 ISO 7393/3:1986 |
Chất lượng nước. Xác định clo tự do và clo tổng số. Phần 3: Phương pháp chuẩn độ iot xác định clo tổng số |
|
|
TCVN 6226:1996 ISO 8192:1986(E) |
Chất lượng nước. Thử sự ức chế khả năng tiêu thụ oxy của bùn hoạt hoá |
|
|
TCVN 6488:1999 ISO 6107-8:1993 |
Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 8 |
|
|
TCVN 6489:1999 ISO 9439:1990 |
Chất lượng nước. Đánh giá khả năng phân huỷ sinh học hiếu khí "hoàn toàn" của các chất hữu cơ trong môi trường nước. Phương pháp dựa trên sự phân tích cacbon đioxit được giải phóng |
|
|
TCVN 6490:1999 ISO 10359-2:1994 |
Chất lượng nước. Xác định florua. Xác định tổng florua liên kết với các chất vô cơ sau khi phân huỷ và chưng cất |
|
|
TCVN 6491:1999 ISO 6060:1989 |
Chất lượng nước. Xác định nhu cầu oxy hoá học |
|
|
TCVN
6492:1999 |
Chất lượng nước. Xác định pH |
|
|
TCVN 6493:1999 ISO 9562:1989 |
Chất lượng nước. Xác định các halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) |
|
|
TCVN 6494:1999 ISO 10304-1:1992 |
Chất lượng nước. Xác định các ion florua, clorua, nitrit, orthophotphat, bromua, nitrat và sunfat hoà tan bằng sắc ký lỏng ion. Phương pháp dành cho nước bẩn ít |
|
|
4 |
Tuyển tập |
Các Tiêu chuẩn Nhà nước Việt nam về môi trường Tập 4: Chất lượng nước |
|
TCVN 6494-2:2000 ISO 10304-2:1995 |
Chất lượng nước. Xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion. Phần 2: Xác định bromua, clorua, nitrat, nitrit, orthophosphat và sunphat trong nước thải |
|
|
TCVN 6494-3:2000 ISO 10304-3:1997 |
Chất lượng nước. Xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion. Phần 3: Xác định cromat, iodua, sunfit, thioxyanat và thiosunfat |
|
|
TCVN 6494-4:2000 ISO 10304-4:1997 |
Chất lượng nước. Xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion. Phần 4: Xác định clorat, clorua và clorit trong nước nhiễm bẩn thấp |
|
|
TCVN 6620:2000 ISO 6778:1984 |
Chất lượng nước. Xác định amoni. Phương pháp điện thế |
|
|
TCVN 6621:2000 ISO 7827:1994 |
Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu khí "cuối cùng" của các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước. Phương pháp phân tích cacbon hữu cơ hoà tan (DOC) |
|
|
TCVN 6622-1:2000 ISO 7875-1:1984 |
Chất lượng nước. Xác định chất hoạt động bề mặt. Phần 1. Xác định chất hoạt động bề mặt anion bằng phương pháp đo phổ dùng metylen xanh |
|
|
TCVN 6622-2:2000 ISO 7875-2:1984 |
Chất lượng nước. Xác định chất hoạt động bề mặt. Phần 2. Xác định chất hoạt động bề mặt không ion sử dụng thuốc thử dragendorff |
|
|
TCVN 6623:2000 ISO 10566:1994 |
Chất lượng nước. Xác định nhôm. Phương pháp đo phổ dùng pyrocatechol tím |
|
|
TCVN 6624-1:2000 ISO 11905-1:1997 |
Chất lượng nước. Xác định nitơ. Phần 1: Phương pháp phân huỷ mẫu bằng perdisunfat |
|
|
TCVN 6624-2:2000 ISO 11905-2:1997 |
Chất lượng nước. Xác định nitơ. Phần 2: Xác định nitơ liên kết bằng huỳnh quang sau khi đốt mẫu và oxy hoá thành nitơ đioxit |
|
|
TCVN 6625:2000 ISO 11923:1997 |
Chất lượng nước. Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thuỷ tinh |
|
|
TCVN 6626:2000 ISO 11969:1996 |
Chất lượng nước. Xác định asen. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua) |
|
|
TCVN 6634:2000 ISO 8245:1999 |
Chất lượng nước. Hướng dẫn xác định cacbon hữu cơ tổng số (TOC)và cacbon hữu cơ hoà tan (DOC) |
|
|
TCVN 6635:2000 ISO 9390:1990 |
Chất lượng nước. Xác định borat. Phương pháp đo phổ dùng azometin-H |
|
|
TCVN 6636-1:2000 ISO 9963-1:1994 |
Chất lượng nước. Xác định độ kiềm. Phần 1: Xác định độ kiềm tổng số và độ kiềm composit |
|
|
TCVN 6636-2:2000 ISO 9963-2:1994 |
Chất lượng nước. Xác định độ kiềm. Phần 2: Xác định độ kiềm cacbonat |
|
|
TCVN 6637:2000 ISO 10530:1992 |
Chất lượng nước. Xác định sunfua hoà tan. Phương pháp đo quang dùng metylen xanh |
|
|
TCVN 6638:2000 ISO 10048:1991 |
Chất lượng nước. Xác định nitơ. Vô cơ hoá xúc tác sau khi khử bằng hợp kim devarda |
|
|
TCVN 6657:2000 ISO 12020:1997 |
Chất lượng nước. Xác định nhôm. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử |
|
|
TCVN 6658:2000 ISO 11083:1994 |
Chất lượng nước. Xác định crom (VI). Phương pháp đo phổ dùng 1,5-Diphenylcacbazid |
|
|
TCVN 6659:2000 ISO 13358:1997 |
Chất lượng nước. Xác định sunfua dễ giải phóng |
|
|
TCVN 6660:2000 ISO 14911:1988 |
Chất lượng nước. Xác định Li+, Na+, NH4+, K+, Mn++, Ca++, Mg++, Sr++ và Ba++ hoà tan bằng sắc ký ion. Phương pháp dùng cho nước và nước thải |
|
|
TCVN 6661-1:2000 ISO 8466-1:1990 |
Chất lượng nước. Hiêu chuẩn và đánh giá các phương pháp phân tích và ước lượng các đặc trưng thống kê. Phần 1: Đánh giá thống kê các hàm chuẩn tuyến tính |
|
|
TCVN 6661-2:2000 ISO 8466-2:1993 |
Chất lượng nước. Hiêu chuẩn và đánh giá các phương pháp phân tích và ước lượng các đặc trưng thống kê. Phần 2: Nguyên tắc hiệu chuẩn đối với các hàm chuẩn bậc hai không tuyến tính |
|
|
TCVN 6662:2000 ISO 10260:1992 |
Chất lượng nước. Đo thông số sinh hoá. Phương pháp đo phổ xác định nồng độ clorophyl-a |
|
|
TCVN 6663-13:2000 ISO 5667-13:1997 |
Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 13: Hướng dẫn lấy mẫu bùn nước, bùn nước thải và bùn liên quan |
|
|
TCVN 6663-14:2000 ISO 5667-14:1998 |
Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 14: Hướng dẫn đảm bảo chất lượng lấy mẫu và xử lý mẫu nước môi trường |
|
|
TCVN 6663-7:2000 ISO 5667-7:1993 |
Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 7: Hướng dẫn lấy mẫu nước và hơi nước tại xưởng nồi hơi |
|
|
TCVN 6664:2000 ISO 10708:1997 |
Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học ưa khí cuối cùng các chất hữu cơ trong môi trường nước. Xác định nhu cầu oxy sinh hoá dùng bình thử kín hai pha |
|
|
TCVN 6665:2000 ISO 11885:1996 |
Chất lượng nước. Xác định 33 nguyên tố bằng phổ phát xạ nguyên tử plasma |
|
|
TCVN 6772:2000 |
Chất lượng nước. Nước thải sinh hoạt. Giới hạn ô nhiễm cho phép |
|
|
TCVN 6773:2000 |
Chất lượng nước. Chất lượng nước dùng cho thuỷ lợi |
|
|
TCVN 6774:2000 |
Chất lượng nước. Chất lượng nước ngọt bảo vệ đời sống thuỷ sinh |
|
|
5 |
Tuyển tập |
Các Tiêu chuẩn nhà nước Việt nam về môi trường Tập 5: Chất lượng đất, chất lượng không khí, âm học. |
|
TCVN 3985:1999 |
Âm học. Mức ồn cho phép tại các vị trí làm việc |
|
|
TCVN 5948:1999 |
Âm học. Tiếng ồn do phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi tăng tốc độ. Mức ồn tối đa cho phép |
|
|
TCVN 5949:1998 |
Âm học. tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư. Mức ồn tối đa cho phép |
|
|
TCVN 6124:1996 |
Chất lượng đất. Xác định dư lượng DDT trong đất. Phương pháp sắc ký khí lỏng |
|
|
TCVN 6132:1996 |
Chất lượng đất. Xác định dư lượng lindan trong đất. Phương pháp sắc ký khí lỏng |
|
|
TCVN 6133:1996 |
Chất lượng đất. Xác định dư lượng metyl parathion trong đất. Phương pháp sắc ký khí lỏng |
|
|
TCVN 6134:1996 |
Chất lượng đất. Xác định dư lượng 2,4-D trong đất. Phương pháp sắc ký khí lỏng hiệu suất cao |
|
|
TCVN 6135:1996 |
Chất lượng đất. Xác định dư lượng fenvalerat trong đất. Phương pháp sắc ký khí lỏng hiệu suất cao |
|
|
TCVN 6136:1996 |
Chất lượng đất. Xác định dư lượng diazinon trong đất. Phương pháp sắc ký khí lỏng |
|
|
TCVN 6137:1996 ISO 6768:1985 |
Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của nitơ đioxit. Phương pháp Griss-Saltzman cải biên |
|
|
TCVN 6138:1996 ISO 7996:1985 |
Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng của các nitơ oxit. Phương pháp phát quang hoá học |
|
|
TCVN 6152:1996 ISO 9855:1993 |
Không khí xung quanh. Xác định hàm lượng chì bụi của sol khí thu được trên cái lọc. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử |
|
|
TCVN 6157:1996 ISO 10313:1993 |
Không khí xung quanh. Xác định nồng độ khối lượng ozon. Phương pháp phát quang hoá học |
|
|
TCVN 6399:1998 ISO 1996-2:1987 |
Âm học. Mô tả và đo tiếng ồn môi trường. Cách lấy các dữ liệu thích hợp để sử dụng vùng đất |
|
|
TCVN 6435:1998 |
Âm học. Đo tiếng ồn do phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi đỗ. Phương pháp điều tra |
|
|
TCVN 6436:1998 |
Âm học. Tiếng ồn do phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi đỗ. Mức ồn tối đa cho phép |
|
|
TCVN 6495-1:1999 |
Chất lượng đất. Từ vựng. Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến bảo vệ và ô nhiễm đất |
|
|
TCVN 6496:1999 |
Chất lượng đất. Xác định cađimi, crom, coban, đồng chì, mangan, niken và kẽm trong dịch chiết đất bằng cường thuỷ. Các phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa |
|
|
TCVN 6497:1999 |
Chất lượng đất. Xác định ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên hệ thực vật đất. ảnh hưởng của hoá chất lên sự nảy mầm và sự phát triển của thực vật bậc cao |
|
|
TCVN 6498:1999 |
Chất lượng đất. Xác định nitơ tổng. Phương pháp Kendan (Kjeldahl)cải biên |
|
|
TCVN 6499:1999 |
Chất lượng đất. Xác định photpho. Phương pháp quang phổ xác định phôtpho hoà tan trong dung dịch natri hiđrocacbonat |
|
|
TCVN 6500:1999 ISO 6879:1995 |
Chất lượng không khí. Những đặc tính và khái niệm liên quan đến các phương pháp đo chất lượng không khí |
|
|
TCVN 6501:1999 ISO 10849:1996 |
Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng của các oxit nitơ. Đặc tính của các hệ thống đo tự động |
|
|
TCVN 6502:1999 ISO 10312:1995 |
Không khí xung quanh. Xác định sợi amian. Phương pháp kính hiển vi điện tử truyền dẫn trực tiếp |
|
|
TCVN 6504:1999 ISO 8672:1993 |
Chất lượng không khí. Xác định nồng độ số sợi vô cơ trong không khí bằng kính hiển vi quang học phản pha. Phương pháp lọc màng |
|
|
TCVN 6552:1999 ISO 362:1998 |
âm học. Đo tiếng ồn do phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi tăng tốc độ. Phương pháp kỹ thuật |
|
|
6 |
Tuyển tập |
Các tiêu chuẩn nhà nước Việt nam về môi trường Tập 6: Chất lượng đất, chất lượng không khí, âm học, sự phát thải nguồn tĩnh. |
|
TCVN 6192:2000 ISO 10396:1993 |
Sự phát thải của nguồn tĩnh. Lấy mẫu để đo tự động các nồng độ khí |
|
|
TCVN 6597 : 2000 ISO 9645 : 1990 |
Âm học. Đo tiếng ồn do xe máy hai bánh phát ra khi chuyển động. Phương pháp kỹ thuật. |
|
|
TCVN 6642:2000 |
Chất lượng đất. Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ và cacbon tổng số sau khi đốt khô (phân tích nguyên tố) |
|
|
TCVN 6643:2000 |
Chất lượng đất. Xác định nitơ nitrat, nitơ amoni và tổng nitơ hoà tan có trong đất được làm khô trong không khí sử dụng dung dịch canxi clorua làm dung môi chiết |
|
|
TCVN 6644:2000 |
Chất lượng đất. Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ bằng cách oxy hoá trong môi trường sunfocromic |
|
|
TCVN 6645:2000 |
Chất lượng đất. Xác định hàm lượng nitơ tổng số bằng đốt khô ("phân tích nguyên tố") |
|
|
TCVN 6646:2000 |
Chất lượng đất. Xác định khả năng trao đổi cation thực tế và độ bão hoà bazơ bằng cách sử dụng dung dịch bari clorua |
|
|
TCVN 6647:2000 |
Chất lượng đất. Xử lý sơ bộ đất để phân tích lý-hoá |
|
|
TCVN 6648:2000 |
Chất lượng đất. Xác định chất khô và hàm lượng nước theo khối lượng. Phương pháp khối lượng |
|
|
TCVN 6649:2000 |
Chất lượng đất. Chiết các nguyên tố vết tan trong nước cường thuỷ |
|
|
TCVN 6650:2000 |
Chất lượng đất. Xác định độ dẫn điện riêng |
|
|
TCVN 6651:2000 |
Chất lượng đất. Xác định đặc tính giữ nước. Phương pháp trong phòng thí nghiệm |
|
|
TCVN 6652:2000 |
Chất lượng đất. Xác định các hyđrocacbon thơm đa nhân. Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng cao áp |
|
|
TCVN 6653:2000 |
Chất lượng đất. Phương pháp sinh học. Xác định quá trình khoáng hoá nitơ và nitrit hoá trong đất và ảnh hưởng của hoá chất đến các quá trình này |
|
|
TCVN 6654:2000 |
Chất lượng đất. Xác định hàm lượng nước trong vùng không bão hoà. Phương pháp cực dò nơtron sâu |
|
|
TCVN 6655:2000 |
Chất lượng đất. Xác định hàm lượng cacbonat. Phương pháp thể tích |
|
|
TCVN 6656:2000 |
Chất lượng đất. Xác định hàm lượng sunfat tan trong nước và tan trong axit |
|
|
TCVN 6751:2000 ISO 9169:1994 |
Chất lượng không khí. Xác định đặc tính tính năng của phương pháp đo |
|
|
TCVN 6752:2000 ISO 8756:1994 |
Chất lượng không khí. Xử lý các dữ liệu về nhiệt độ, áp suất và độ ẩm |
|
|
TCVN 6753:2000 ISO 7708:1995 |
Chất lượng không khí. Định nghĩa về phân chia kích thước bụi hạt để lấy mẫu liên quan tới sức khoẻ |
|
|
7 |
Tuyển tập |
Các Tiêu chuẩn nhà nước Việt nam về môi trường Tập 7: Chất lượng nước |
|
TCVN 5502 : 2003 |
Nước cấp sinh hoạt – Yêu cầu chất lượng. (Soát xét lần 1 – Thay thế TCVN 5502 – 1991). |
|
|
TCVN 6663-1:2002 ISO 5667-1:1980 |
Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 1: Hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu |
|
|
TCVN 6825:2001 ISO 11734:1995 |
Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học kỵ khí "hoàn toàn" các hợp chất hữu cơ trong bùn phân huỷ. Phương pháp đo sự sinh khí sinh học |
|
|
TCVN 6826:2001 ISO 11733:1995 |
Chất lượng nước. Đánh giá sự loại trừ và sự phân huỷ sinh học các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước. Thử mô phỏng bùn hoạt hoá |
|
|
TCVN 6827:2001 ISO 9408:1999 |
Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu khí hoàn toàn các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước bằng cách xác định nhu cầu oxi trong máy đo hô hấp kín |
|
|
TCVN 6828:2001 ISO 10707:1994 |
Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu khí "hoàn toàn" các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước. Phương pháp phân tích nhu cầu oxy sinh hoá (thử bình kín) |
|
|
TCVN 6830:2001 ISO 9698:1989 |
Chất lượng nước. Xác định hoạt động độ triti. Phương pháp đếm nhấp nháy trong môi trường lỏng |
|
|
TCVN 6831-1:2001 ISO 11348-1:1998 |
Chất lượng nước. Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio Fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang). Phần 1: Phương pháp sử dụng vi khuẩn tươi. |
|
|
TCVN 6831-2:2001 ISO 11348-2:1998 |
Chất lượng nước. Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang). Phần 2: Phương pháp sử dụng vi khuẩn khô-lỏng |
|
|
TCVN 6831-3:2001 ISO 11348-3:1998 |
Chất lượng nước. Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang). Phần 3: Phương pháp sử dụng vi khuẩn đông - khô. |
|
|
TCVN 6917:2001 ISO 9888:1999 |
Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học ưa khí cuối cùng của các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước. Phép thử tĩnh (phương pháp zahn-wellens) |
|
|
TCVN 6918:2001 ISO 10634:1995 |
Chất lượng nước. Hướng dẫn chuẩn bị và xử lý hợp chất hữu cơ ít tan trong nước để đánh giá sự phân huỷ sinh học trong môi trường nước |
|
|
TCVN 6966-1:2001 ISO 8689-1:2000 |
Chất lượng nước. Phân loại sinh học sông. Phần 1: Hướng dẫn diễn giải các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn |
|
|
TCVN 6966-2:2001 ISO 8689-2:2000 |
Chất lượng nước. Phân loại sinh học sông. Phần 2: Hướng dẫn thể hiện các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn |
|
|
TCVN 7175:2002 ISO 10703:1997 |
Chất lượng nước. Xác định nồng độ hoạt độ của các hạt nhân phóng xạ bằng phổ gamma có độ phân giải cao |
|
|
TCVN 7176:2002 ISO 7828:1985 |
Chất lượng nước. Phương pháp lẫy mẫu sinh học. Hướng dẫn lấy mẫu động vật không xương sống đáy cỡ lớn dùng vợt cầm tay |
|
|
TCVN 7177:2002 ISO 8265:1988 |
Chất lượng nước. Thiết kế và sử dụng dụng cụ lấy mẫu định lượng để lấy mẫu động vật không xương sống đáy cỡ lớn trên nền có đá ở vùng nước ngọt nông |
|
|
TCVN 7183:2002 |
Hệ thống thiết bị xử lý nước sạch dùng trong y tế. Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
TCVN 7220-1:2002 |
Chất lượng nước. Đánh giá chất lượng nước theo chỉ số sinh học. Phần 1: Phương pháp lấy mẫu giun tròn (Nematoda) và động vật không xương sống ở đáy cỡ trung bình (ĐVĐTB) tại các vùng nước nông bằng dụng cụ lấy mẫu định lượng |
|
|
TCVN 7220-2:2002 |
Chất lượng nước. Đánh giá chất lượng nước theo chỉ số sinh học. Phần 2: Phương pháp diễn giải các dữ liệu sinh học thu được từ các cuộc khảo sát giun tròn (Nematoda)và động vật không xương sống ở đáy cỡ trung bình (ĐVĐTB) |
|
|
TCVN 7221:2002 |
Yêu cầu chung về môi trường đối với các trạm xử lý nước thải công nghiệp tập trung |
|
|
TCVN 7222:2002 |
Yêu cầu chung về môi trường đối với các trạm xử lý nước thải sinh hoạt tập trung |
|
|
8 |
Tuyển tập |
Các Tiêu chuẩn nhà nước Việt nam vềề môi trường Tập 8: Chất lượng đất, chất lượng không khí, âm học, sự phát thải nguồn tĩnh. |
|
TCVN 6495-2 : 2001 ISO 11074-2 : 1998 |
Chất lương đất – Từ vựng. Phần 2: Các thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến lấy mẫu. |
|
|
TCVN 6845 : 2001 ISO/IEC GUIDE64:1997 |
Hướng dẫn việc đề cập khía cạnh môi trường trong tiêu chuẩn sản phẩm. |
|
|
TCVN 6856-1:2001 |
Chất lượng đất. Xác định sinh khối vi sinh vật đất. Phần 1: Phương pháp đo hô hấp cảm ứng chất nền |
|
|
TCVN 6856-2:2001 |
Chất lượng đất. Xác định sinh khối vi sinh vật đất. Phần 2: Phương pháp chiết xông hơi |
|
|
TCVN 6857:2001 |
Chất lượng đất. Phương pháp đơn giản để mô tả đất |
|
|
TCVN 6858:2001 |
Chất lượng đất. Hướng dẫn thử trong phòng thí nghiệm đối với quá trình phân huỷ sinh học của các chất hữu cơ trong đất ở điều kiện hiếu khí |
|
|
TCVN 6859-2:2001 |
Chất lượng đất. ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất (Eisenia fetida). Phần 2: Xác định ảnh hưởng đối với sự sinh sản |
|
|
TCVN 6860:2001 |
Chất lượng đất. Xác định khối lượng theo thể tích nguyên khối khô |
|
|
TCVN 6861:2001 |
Chất lượng đất. Xác định áp suất nước trong lỗ hổng của đất. Phương pháp dùng căng kế (tensiometer) |
|
|
TCVN 6862:2001 |
Chất lượng đất. Xác định sự phân bố cấp hạt trong đất khoáng. Phương pháp rây và sa lắng |
|
|
TCVN 6863:2001 |
Chất lượng đất. Xác định khối lượng theo thể tích của hạt |
|
|
TCVN 6864:2001 |
Chất lượng đất. Xác định dung lượng tiềm tàng trao đổi cation và các cation có khả năng trao đổi dùng dung dịch bari clorua được đệm ở pH=8,1 |
|
|
TCVN 6865:2001 |
Chất lượng đất. Các hệ thống ủ trong phòng thí nghiệm để đo quá trình khoáng hoá các chất hữu cơ trong đất ở điều kiện hiếu khí |
|
|
TCVN 6965 : 2001 ISO 266 : 1997 |
Âm học – Tần số ưu tiên. |
|
|
TCVN 7171:2002 ISO 13964:1998 |
Chất lượng không khí. Xác định ôzôn trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang tia cực tím |
|
|
TCVN 7172:2002 ISO 11564:1998 |
Sự phát thải nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng nitơ oxit. Phương pháp trắc quang dùng naphtyletylendiamin |
|
|
TCVN 7209:2002 |
Chất lượng đất. Giới hạn tối đa cho phép của kim loại nặng trong đất |
|
|
TCVN 7365 : 2003 |
Không khí vùng làm việc - Giới hạn nồng độ bụi và chất ô nhiễm không khí tại các cơ sở sản xuất xi măng. |
|
|
9 |
TCVN ISO 14000 Hệ thống quản lý môi trường |
|
|
TCVN ISO 14001: 2005 ISO 14001:2004 |
Hệ thống quản lý môi trường. Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng |
|
|
TCVN ISO 14004:2005 ISO 14004: 2004 |
Hệ thống quản lý môi trường. Hướng dẫn chung về nguyên tắc, hệ thống và kỹ thuật hỗ trợ |
|
|
TCVN ISO 14010:1997 ISO 14010:1996 |
Hướng dẫn đánh giá môi trường. Nguyên tắc chung |
|
|
TCVN ISO 14011:1997 ISO 14011:1996 |
Hướng dẫn đánh giá môi trường. Thủ tục đánh giá. Đánh giá hệ thống quản lý môi trường |
|
|
TCVN ISO 14012:1997 ISO 14012:1996 |
Hướng dẫn đánh giá môi trường. Chuẩn cứ trình độ đối với chuyên gia đánh giá môi trường |
|
|
TCVN ISO 14020:2000 ISO 14020:1998 |
Nhãn môi trường và công bố môi trường. Nguyên tắc chung |
|
|
TCVN ISO 14021 : 2003 (ISO 14021 : 1999) |
Nhãn môi trường và công bố về môi trường - Tự công bố về môi trường (Ghi nhãn môi trường kiểu II). |
|
|
TCVN ISO 14024: 2005 ISO 14024 : 1999 |
Nhãn môi trường và công bố môi trường – Ghi nhãn môi trường kiểu 1 – Nguyên tắc và thủ tục |
|
|
TCVN ISO/TR 14025: 2003 (ISO/TR 14025::2000) |
Nhãn môi trường và công bố môi trường - Công bố về môi trường kiểu III. |
|
|
TCVN ISO 14040:2000 ISO 14040:1997 |
Quản lý môi trường. Đánh giá chu trình sống của sản phẩm. Nguyên tắc và khuôn khổ |
|
|
TCVN ISO
14041:2000 |
Quản lý môi trường. Đánh giá chu trình sống của sản phẩm. Xác định mục tiêu, phạm vi và phân tích kiểm kê |
|
|
TCVN ISO 14050:2000 ISO 14050:1998 |
Quản lý môi trường. Từ vựng |
|
|
Các Tiêu chuẩn về Môi trường Bắt buộc áp dụng |
||
|
10 |
TCVN 5937 : 2005 |
Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh |
|
11 |
TCVN 5938 : 2005 |
Chất lượng không khí – Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh |
|
12 |
TCVN 5939 : 2005 |
Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ |
|
13 |
TCVN 5940 : 2005 |
Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ. |
|
14 |
TCVN 5941:1995 |
Chất lượng đất. Giới hạn tối đa cho phép của dư lượng hoá chất bảo vệ thực vật trong đất |
|
15 |
TCVN 5942:1995 |
Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước mặt |
|
16 |
TCVN 5943:1995 |
Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước biển ven bờ |
|
17 |
TCVN 5944:1995 |
Chất lượng nước. Tiêu chuẩn chất lượng nước ngầm |
|
18 |
TCVN 5945 : 2005 |
Nước thải công nghiệp – Tiêu chuẩn thải |
|
19 |
TCVN 5948:1999 |
Âm học. Tiếng ồn do phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi tăng tốc độ. Mức ồn tối đa cho phép |
|
20 |
TCVN 5949:1998 |
Âm học. tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư. Mức ồn tối đa cho phép |
|
21 |
TCVN 6560 : 2005 |
Lò đốt chất thải rắn y tế – Khí thải lò đốt chất thải rắn y tế – Giới hạn cho phép |
|
22 |
TCVN 6772:2000 |
Chất lượng nước. Nước thải sinh hoạt. Giới hạn ô nhiễm cho phép |
|
23 |
TCVN 6773:2000 |
Chất lượng nước. Chất lượng nước dùng cho thuỷ lợi |
|
24 |
TCVN 6774:2000 |
Chất lượng nước. Chất lượng nước ngọt bảo vệ đời sống thuỷ sinh |
|
25 |
TCVN 6962:2001 |
Rung động và chấn động. Rung động do các hoạt động xây dựng và sản xuất công nghiệp. Mức tối đa cho phép đối với môi trường khu công cộng và khu dân cư |
|
TCVN về Môi trường ban hành các năm (từ năm 2004 trở lại đây) |
||
|
Năm 2004 |
||
|
26 |
TCVN 7374:2004 |
Chất lượng đất. Giá trị chỉ thị về hàm lượng photpho tổng số trong đất Việt Nam |
|
27 |
TCVN 7373:2004 |
Chất lượng đất. Giá trị chỉ thị về hàm lượng nitơ tổng số trong đất Việt Nam |
|
28 |
TCVN 7375:2004 |
Chất lượng đất. Giá trị chỉ thị về hàm lượng kali tổng số trong đất Việt Nam |
|
29 |
TCVN 7376:2004 |
Chất lượng đất. Giá trị chỉ thị về hàm lượng cacbon hữu cơ tổng số trong đất Việt Nam |
|
30 |
TCVN 7377:2004 |
Chất lượng đất. Giá trị chỉ thị pH trong đất Việt Nam |
|
31 |
TCVN 7378:2004 |
Rung động và chấn động. Rung động đối với công trỡnh. Mức rung giới hạn và phương pháp đánh giá |
|
32 |
TCVN 7369:2004 |
Chất lượng đất. Xác định hàm lượng dầu khoáng. Phương pháp phổ hồng ngoại và sắc ký khớ |
|
33 |
TCVN 7370-1:2004 |
Chất lượng đất. Hoà tan để xác định hàm lượng tổng số các nguyên tố. Phần 1: Hoà tan bằng axit flohydric và percloric |
|
34 |
TCVN 7371:2004 |
Chất lượng đất. Xác định lưu huỳnh tổng số bằng đốt khô |
|
35 |
TCVN 6859-3:2004 |
Chất lượng đất. ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất. Phần 3: Hướng dẫn xác định ảnh hưởng trong điều kiện thực địa |
|
36 |
TCVN 6663-15:2004 |
Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 15: Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu bựn và trầm tớch |
|
37 |
TCVN 7323-1:2004 |
Chất lượng nước. Xác định nitrat. Phần 1: Phương pháp đo phổ dùng 2,6-dimethylphenol |
|
38 |
TCVN 7323-2:2004 |
Chất lượng nước. Xác định nitrat. Phần 2: phương pháp đo phổ dùng 4-fluorophenol sau khi chưng cất |
|
39 |
TCVN 7324:2004 |
Chất lượng nước. Xác định oxy hoà tan. Phương pháp iod |
|
40 |
TCVN 7325:2004 |
Chất lượng nước. Xác định oxy hoà tan. Phương pháp đầu đo điện hoá |
|
41 |
TCVN 7335:2004 |
Rung động và chấn động cơ học. Sự gây rối loạn đến hoạt động và chức năng hoạt động của con người. Phân loại |
|
42 |
TCVN 7334:2004 |
Rung động và chấn động cơ học. Rung động của các công trỡnh cố định. Các yêu cầu riêng để quản lý chất lượng đo và đánh giá rung động |
|
43 |
TCVN 7382:2004 |
Chất lượng nước. Nước thải bệnh viện. Tiêu chuẩn thải |
|
44 |
TCVN 7381:2004 |
Lũ đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp đánh giá thẩm định |
|
45 |
TCVN 7380:2004 |
Lũ đốt chất thải rắn y tế. Yêu cầu kỹ thuật |
|
Năm 2005 |
||
|
46 |
TCVN 7538-2:2005 ISO 10381-2:2002 |
Chất lượng đất. Lấy mẫu. Phần 2: Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu |
|
47 |
TCVN 7538-3:2005 ISO 10381-3:2001 |
Chất lượng đất. Lấy mẫu. Phần 3: Hướng dẫn an toàn |
|
Năm 2006 |
||
|
48 |
TCVN 7538-1 : 2006 |
Chất lượng đất – Lấy mẫu. Phần 1: Hướng dẫn lập chương trỡnh lấy mẫu. |
|
49 |
TCVN 7586:2006 |
Chất lượng nước – Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp chế biến cao su thiên nhiên. |
|
50 |
TCVN 7593 : 2006 |
Chất lượng đất – Hướng dẫn thử trong phũng thớ nghiệm đối với quá trỡnh phõn huỷ sinh học của cỏc chất hữu cơ trong đất ở điều kiện yếm khí |
|
51 |
TCVN 7594 : 2006 |
Chất lượng đất – Xác định thế oxy hoá khử – Phương pháp đồng ruộng. |
|
52 |
TCVN ISO 14001: 2005 (ISO 14001:2004) |
Hệ thống quản lý mụi trường. Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng. |
|
Năm 2007 |
||
|
53 |
TCVN 5979 : 2007 (ISO 10390 : 2005) |
Chất lượng đất – Xác định pH. |
|
54 |
TCVN 6647 : 2007 ISO 11464: 2006 |
Chất lượng đất – Xử lý sơ bộ mẫu để phân tích lý hoỏ. |
|
55 |
TCVN 7370-2 : 2007 (ISO 14869-2 : 2002) |
Chất lượng đất – Phương pháp hoà tan để xác định hàm lượng tổng số các nguyên tố - Phần 2: Phương pháp hoà tan bằng kiềm nóng chảy. |
|
56 |
TCVN 7538-5: 2007 (ISO 10381-5: 2005) |
Chất lượng đất - Lấy mẫu - Phần 5: Hướng dẫn quy trỡnh điều tra các vùng đô thị và vùng công nghiệp liên quan đến nhiễm bẩn đất. |
|
57 |
TCVN 7538-4: 2007 (ISO 10381-4: 2003) |
Chất lượng đất - Lấy mẫu - Phần 4: Hướng dẫn quy trỡnh điều tra các vùng tự nhiên, bán tự nhiên và vùng canh tác. |
|
58 |
TCVN 7629: 2007 |
Ngưỡng chất thải nguy hiểm. |
|
59 |
TCVN 7648: 2007 |
Chất lượng nước – Tiêu chuẩn thải công nghiệp chế biến thủy sản. |
|
60 |
TCVN 7725 : 2007
|
Không khí xung quanh – Xác định cacbon monoxit – Phương pháp đo phổ hồng ngoại không phân tán. |
|
61 |
TCVN 7726 : 2007
|
Không khí xung quanh – Xác định sunfua dioxit – Phương pháp huỳnh quang cực tím. |
|
62 |
TCVN 7727 : 2007 (ISO 14870 : 2001) |
Chất lượng đất - Chiết các nguyên tố vết bằng dung dịch đệm DTPA. |
|
63 |
TCVN 7732 : 2007 |
Chất lượng nước – Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy. |
|
64 |
TCVN 7733 : 2007 |
Chất lượng nước – Tiêu chuẩn nước thải của bói chụn lấp chất thải rắn. |
|
65 |
TCVN 7734 : 2007 |
Chất lượng nước – Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hoá học. |
|
66 |
TCVN 7735 : 2007 |
Chất lượng nước – Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp sản xuất xi măng. |
|
67 |
TCVN 7723 : 2007 |
Chất lượng nước – Xác định cyanua tổng số và cyanua tự do bằng phân tích dũng chảy liờn tục. |
|
68 |
TCVN 7724 : 2007 |
Chất lượng nước – Xác định thuỷ ngân – Phương pháp dùng phổ huỳnh quang nguyên tử. |
|
Năm 2008 |
||
|
69 |
TCVN 7872: 2008 |
Nước – Xác định hàm lượng amoniac – Phương pháp điện cực chọn lọc moniac. |
|
70 |
TCVN 7873: 2008 |
Nước – Xác định hàm lượng bezen – Phương pháp sắc ký khớ khối phổ (GC/MS) sử dụng cột mao quản. |
|
71 |
TCVN 7874: 2008 |
Nước – Xác định phenol và dẫn xuất của phenol – Phương pháp sắc ký khớ chiết lỏng - Lỏng. |
|
72 |
TCVN 7875: 2008 |
Nước – Xác định dầu và mỡ - Phương pháp chiếu hồng ngoại. |
|
73 |
TCVN 7876: 2008 |
Nước – Xác định hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ – Phương pháp sắc ký khớ chiết lỏng - lỏng. |
|
74 |
TCVN 6001-1: 2008 (ISO 5815-1: 2003) |
Chất lượng nước – Xác định nhu cầu oxy sinh hoá sau n ngày (BODn) - Phần 1: Phương pháp dùng cho mẫu không pha loóng. |
|
75 |
TCVN 6001-2: 2008 (ISO 5815-2: 2003) |
Chất lượng nước – Xác định nhu cầu oxy sinh hoá sau n ngày (BODn) - Phần 2: Phương pháp pha loóng và cấy cú bổ xung allylthioure. |
|
76 |
TCVN 6184: 2008 (ISO 7027: 1999) |
Chất lượng nước – Xác định độ đục. Giá |
|
77 |
TCVN 6185: 2008 (ISO 7887: 1994) |
Chất lượng nước – Kiểm tra và xác định độ màu. |
|
78 |
TCVN 6197: 2008 (ISO 5961: 1994) |
Chất lượng nước – Xác định cadimi bằng phương pháp đo hấp thụ nguyên tử |
|
79 |
TCVN 6222: 2008 (ISO 9174: 1998) |
Chất lượng nước – Xác định crom – Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử. |
|
80 |
TCVN 6202: 2008 (ISO 6878: 2004) |
Chất lượng nước – Xác định phốtpho – Phương pháp đo phổ fùng amoni molipdat. |
|
81 |
TCVN 6493: 2008 (ISO 9562: 2004) |
Chất lượng nước – Xác định halogen hữu cơ dễ bị hấp phụ. |
|
82 |
TCVN 6663-3: 2008 (ISO 5667-3: 2003) |
Chất lượng nước - Lấy mẫu - Phần 3: Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu. |
|
83 |
TCVN 6663-6: 2008 (ISO 5667-6: 2005) |
Chất lượng nước - Lấy mẫu - Phần 6: Hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối. |
|
84 |
TCVN 7872: 2008 |
Nước – Xác định hàm lượng amoniac – Phương pháp điện cực chọn lọc moniac. |
|
85 |
TCVN 7873: 2008 |
Nước – Xác định hàm lượng bezen – Phương pháp sắc ký khớ khối phổ (GC/MS) sử dụng cột mao quản. |
|
86 |
TCVN 7874: 2008 |
Nước – Xác định phenol và dẫn xuất của phenol – Phương pháp sắc ký khớ chiết lỏng - Lỏng. |
|
87 |
TCVN 7875: 2008 |
Nước – Xác định dầu và mỡ - Phương pháp chiếu hồng ngoại. |
|
88 |
TCVN 7876: 2008 |
Nước – Xác định hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ – Phương pháp sắc ký khớ chiết lỏng - lỏng. |
|
89 |
TCVN 7877: 2008 (ISO 5666: 1999) |
Chất lượng nước – Xác định thuỷ ngân. |
|
90 |
TCVN 7878-1: 2008 (ISO 1996-1: 2003) |
Âm học – Mô tả, đo và đánh giá tiếng ồn môi trường - Phần 1:Các đại lượng cơ bản và phương pháp đánh giá. |